漫天遍野
màn tiān biàn yě
Âm Hán Việt: mạn thiên biến dã
1.nghĩa đen: đầy trời kín đất; khắp mọi nơi
2.xa tận chân trời
lit. to fill the whole sky and cover the land; everywhere · as far as the eye can see
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác