滴水穿石
dī shuǐ chuān shí
Âm Hán Việt: tích thuỷ xuyên thạch
1.nước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công
2.Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà không bỏ cuộc.
3.Nỗ lực kiên trì vượt qua mọi khó khăn.
dripping water penetrates the stone (idiom); constant perseverance yields success · You can achieve your aim if you try hard without giving up. · Persistent effort overcomes any difficulty.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác