满打满算
Phồn thể: 滿打滿算
mǎn dǎ mǎn suàn
Âm Hán Việt: mãn đả mãn toán
1.tính hết mọi thứ (thành ngữ)
2.khi mọi thứ đã xong xuôi
taking everything into account (idiom) · when all is said and done
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác