温故而知新
Phồn thể: 溫故而知新
wēn gù ér zhī xīn
Âm Hán Việt: ôn cố nhi tri tân
1.ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
2.nhớ về quá khứ để hiểu tương lai
to review the old and know the new (idiom, from the Analects) · to recall the past to understand the future
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác