清风明月
Phồn thể: 清風明月
qīng fēng míng yuè
Âm Hán Việt: thanh phong minh nguyệt
1.nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo
3.(bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
lit. cool breeze and bright moon (idiom) · fig. peaceful and clear night · (allusively) living a solitary and quiet life
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác