清明
2 âm đọc — mỗi âm một nghĩa khác nhau
Qīng míng
Âm Hán Việt: thanh minh
HSK 7-9
1.Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四节气, 5-19 tháng Tư
2.Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư)
Qingming or Pure Brightness, 5th of the 24 solar terms 二十四节气 5th-19th April · Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day (in early April)
từ chỉ thời giantính từbộ 氵
qīng míng
Âm Hán Việt: thanh minh
HSK 7-9
1.trong sáng và sáng suốt
2.tỉnh táo và điềm tĩnh
3.(về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
clear and bright · sober and calm · (of a government or administration) well ordered
từ chỉ thời giantính từbộ 氵
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác