深藏若虚
Phồn thể: 深藏若虛
shēn cáng ruò xū
Âm Hán Việt: thâm tàng nhược hư
1.che giấu tài sản để không ai biết (thành ngữ); nghĩa bóng: khiêm tốn về tài năng của mình
2.giấu tài năng
to hide one's treasure away so that no-one knows about it (idiom); fig. modest about one's talents · to hide one's light under a bushel
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác