涕泗滂沱
tì sì pāng tuó
Âm Hán Việt: thế tứ bàng đà
1.nước mắt và nước mũi như lũ lụt
2.đau lòng và khóc lóc thảm thiết
a flood of tears and mucus · broken-hearted and weeping bitterly
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác