浑水摸鱼
Phồn thể: 渾水摸魚
hún shuǐ mō yú
Âm Hán Việt: hồn thuỷ mò ngư
1.thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân
to fish in troubled water (idiom); to take advantage of a crisis for personal gain
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác