流芳百世
liú fāng bǎi shì
Âm Hán Việt: lưu phương bách thế
1.(tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ)
2.để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau
(of one's name, reputation etc) to be immortalized (idiom) · to leave a mark for generations to come
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác