流离遇合
Phồn thể: 流離遇合
liú lí yù hé
Âm Hán Việt: lưu ly ngộ hợp
1.đoàn tụ sau khi sống cảnh tị nạn vô gia cư
to reunite after being homeless refugees
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác