派上用场
Phồn thể: 派上用場
pài shàng yòng chǎng
Âm Hán Việt: phái thượng dụng trường
1.đưa vào sử dụng tốt
2.trở nên hữu ích
to put to good use · to come in handy
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác