活人让尿憋死
Phồn thể: 活人讓尿憋死
huó rén ràng niào biē sǐ
Âm Hán Việt: hoạt nhân nhượng niệu biệt tử
1.nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc
lit. such a fool as to die from holding in one's pee (idiom) · fig. unable to solve a problem due to the inflexibility of one's thinking
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác