泼出去的水
Phồn thể: 潑出去的水
pō chū qù de shuǐ
Âm Hán Việt: bát xuất khứ đích thuỷ
1.nước đã đổ đi
2.(ví) điều gì đó không thể lấy lại
3.như sữa đã đổ
spilt water · (fig.) sth that can not be retrieved · spilt milk
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác