治外法权
Phồn thể: 治外法權
zhì wài fǎ quán
Âm Hán Việt: trị ngoại pháp quyền
1.quyền miễn trừ ngoại giao
2.(lịch sử) quyền ngoại lãnh thổ, quyền của người nước ngoài (theo các hiệp ước không bình đẳng) sống ở Trung Quốc ngoài phạm vi tài phán của Trung Quốc
diplomatic immunity · (history) extraterritoriality, the rights (under unequal treaties) of a foreigner to live in China outside Chinese jurisdiction
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác