没齿难忘
Phồn thể: 沒齒難忘
mò chǐ nán wàng
Âm Hán Việt: một xỉ nan vong
1.khó quên ngay cả sau khi rụng răng (thành ngữ); nhớ ơn suốt đời
2.nhớ ơn không bao giờ quên
hard to forget even after one's teeth fall out (idiom); to remember a benefactor as long as one lives · undying gratitude
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác