没齿不忘
Phồn thể: 沒齒不忘
mò chǐ bù wàng
Âm Hán Việt: một xỉ bất vong
1.nghĩa đen: sẽ không quên ngay cả sau khi rụng răng
2.nhớ đến suốt đời
3.không thể quên (thành ngữ)
see 没齿难忘
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác