汤武革命
Phồn thể: 湯武革命
Tāng Wǔ Gé mìng
Âm Hán Việt: thang võ cách mệnh
1.Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商汤, của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王
the Tang and Wu Revolts: the overthrow (c. 1600 BC) of the Xia Dynasty by the first king, Tang 商汤, of the Shang Dynasty, and the overthrow (c. 1046 BC) of the Shang Dynasty by the Zhou Dynasty founder, King Wu 周武王
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác