汗腾格里峰
Phồn thể: 汗騰格里峰
Hán téng gé lǐ Fēng
Âm Hán Việt: hãn đằng cách lý phong
1.Khan Tengri hoặc núi Hantengri ở biên giới giữa Tân Cương và Kazakhstan
Khan Tengri or Mt Hantengri on the border between Xinjiang and Kazakhstan
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác