汉贼不两立
Phồn thể: 漢賊不兩立
Hàn zéi bù liǎng lì
Âm Hán Việt: hán tặc bất lưỡng lập
1.nghĩa đen: Thục Hán 蜀汉 và Tào Ngụy 曹魏 không thể cùng tồn tại (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời
3.(khẩu hiệu cũ của Quốc Dân Đảng chống ĐCSTQ) "quân tử và kẻ cướp không thể cùng tồn tại"
lit. Shu Han 蜀汉 and Cao Wei 曹魏 cannot coexist (idiom) · fig. two enemies cannot live under the same sky · (former KMT slogan against CCP) "gentlemen and thieves cannot coexist"
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác