汉文帝刘恒
Phồn thể: 漢文帝劉恆
Hàn wén dì Liú héng
Âm Hán Việt: hán văn đế lưu hằng
1.Lưu Hằng (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư Hán Văn Đế, trị vì 180-157 TCN
Liu Heng (202-157 BC), the fourth Han emperor Han Wendi, reigned 180-157 BC
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác