求锤得锤
Phồn thể: 求錘得錘
qiú chuí dé chuí
Âm Hán Việt: cầu chuỳ đắc chuỳ
1.(tân ngữ khoảng năm 2017) (tiếng lóng) yêu cầu bằng chứng cho điều mà người ta tin là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại được cung cấp chứng cứ không thể chối cãi
(neologism c. 2017) (slang) to demand proof of what one believes to be an unfounded accusation only to have irrefutable evidence duly supplied
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác