求仁得仁
qiú rén dé rén
Âm Hán Việt: cầu nhân đắc nhân
1.nghĩa đen: cầu nhân đắc nhân (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: điều ước được thành hiện thực
lit. to seek virtue and acquire it (idiom) · fig. to have one's wish fulfilled
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác