水涨船高
Phồn thể: 水漲船高
shuǐ zhǎng chuán gāo
Âm Hán Việt: thuỷ trướng thuyền cao
HSK 7-9
1.nước lên thì thuyền lên (thành ngữ); (ví von) thay đổi theo xu hướng chung
2.phát triển theo tình hình
the tide rises, the boat floats (idiom); fig. to change with the overall trend · to develop according to the situation
động từbộ 水
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác