水到渠成
shuǐ dào qú chéng
Âm Hán Việt: thuỷ đáo cừ thành
1.nghĩa đen: nước chảy thì thành kênh (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: khi điều kiện chín muồi, thành công sẽ tự nhiên đến
lit. where water flows, a canal is formed (idiom) · fig. when conditions are right, success will follow naturally
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác