气功
Phồn thể: 氣功
qì gōng
Âm Hán Việt: khí công
1.khí công, một hệ thống truyền thống của Trung Quốc để tu luyện năng lượng sống 气 thông qua thở phối hợp, vận động và thiền định
qigong, a traditional Chinese system of cultivating vital energy 气 through coordinated breathing, movement and meditation
danh từbộ 气
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác