民权主义
Phồn thể: 民權主義
mín quán zhǔ yì
Âm Hán Việt: dân quyền chủ nghĩa
1.dân chủ
2.tự do dân sự
3.nguyên tắc dân chủ, nguyên tắc thứ hai trong Tam Dân Chủ Nghĩa 三民主义 của Tôn Trung Sơn 孙中山 (lúc đó có nghĩa là sự tham gia rộng rãi của người dân vào công việc nhà nước)
democracy · civil liberties · principle of democracy, the second of Dr Sun Yat-sen's 孙中山 Three Principles of the People 三民主义 (at the time, meaning widespread popular involvement in affairs of state)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác