民主革命
mín zhǔ gé mìng
Âm Hán Việt: dân chủ cách mệnh
1.cách mạng dân chủ
2.cách mạng tư sản (trong lý thuyết Mác-Lênin, là bước đệm cho cách mạng vô sản)
democratic revolution · bourgeois revolution (in Marx-Leninist theory, a prelude to the proletarian revolution)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác