死马当活马医
Phồn thể: 死馬當活馬醫
sǐ mǎ dàng huó mǎ yī
Âm Hán Việt: tử mã đáng hoạt mã y
1.nghĩa đen: cho ngựa chết uống thuốc (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: cố gắng mọi cách trong tình huống tuyệt vọng
lit. to give medicine to a dead horse (idiom) · fig. to keep trying everything in a desperate situation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác