死不瞑目
sǐ bù míng mù
Âm Hán Việt: tử bất minh mục
1.nghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
lit. not close one's eyes after dying (idiom) · fig. to die with an unresolved grievance
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác