死不改悔
sǐ bù gǎi huǐ
Âm Hán Việt: tử bất cải hối
1.không hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ)
2.không ăn năn
3.rất ngoan cố
not to repent even facing death (idiom) · unrepentant · very obstinate
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác