武昌起义
Phồn thể: 武昌起義
Wǔ chāng Qǐ yì
Âm Hán Việt: võ xương khởi nghĩa
1.Khởi nghĩa Vũ Xương ngày 10 tháng 10 năm 1911, dẫn đến Cách mạng Tân Hợi của Tôn Trung Sơn và sự sụp đổ của triều đại nhà Thanh
Wuchang Uprising of October 10th, 1911, which led to Sun Yat-sen's Xinhai Revolution and the fall of the Qing dynasty
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác