正外部性
zhèng wài bù xìng
Âm Hán Việt: chính ngoại bộ tính
1.tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)
positive influence, effect that people's doings or behavior have on others (society)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác