横刀夺爱
Phồn thể: 橫刀奪愛
héng dāo duó ài
Âm Hán Việt: hoành đao đoạt ái
1.cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
to rob sb of sth they cherish (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác