梨俱吠陀
Lí jù fèi tuó
Âm Hán Việt: lê câu phệ đà
1.Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
Rigveda, Indian religious poem
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác