格但斯克
Gé dàn sī kè
Âm Hán Việt: cách đãn tư khắc
1.Gdansk, thành phố ở biển Baltic phía bắc Ba Lan
Gdansk, city on Baltic in north Poland
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác