树倒猢狲散
Phồn thể: 樹倒猢猻散
shù dǎo hú sūn sàn
Âm Hán Việt: thụ đảo hồ tôn tán
1.Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi
2.Chuột rời tàu chìm.
When the tree topples the monkeys scatter. (idiom); fig. an opportunist abandons an unfavorable cause · Rats leave a sinking ship.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác