柳暗花明
liǔ àn huā míng
Âm Hán Việt: liễu ám hoa minh
1.ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng
2.ánh sáng cuối đường hầm
lit. the willow trees make the shade, the flowers give the light (idiom); at one's darkest hour, a glimmer of hope · light at the end of the tunnel
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác