李维
Phồn thể: 李維
Lǐ wéi
Âm Hán Việt: lý duy
1.Titus Livius hay Livy (59 TCN-17 SCN), nhà sử học La Mã
Titus Livius or Livy (59 BC-17 AD), Roman historian
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác