李渔
Phồn thể: 李漁
Lǐ Yú
Âm Hán Việt: lý ngư
1.Li Yu (1611-khoảng 1680), nhà văn và nhà soạn kịch cuối Minh đầu Thanh
Li Yu (1611-c. 1680), late Ming and early Qing writer and dramatist
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác