杀鸡儆猴
Phồn thể: 殺雞儆猴
shā jī jǐng hóu
Âm Hán Việt: sát kê cảnh hầu
1.nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
(lit.) to kill the chicken to warn the monkey (idiom) · (fig.) to punish an individual as an example to others
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác