本性难移
Phồn thể: 本性難移
běn xìng nán yí
Âm Hán Việt: bản tính nan di
1.Khó thay đổi bản chất của một người (thành ngữ). Bạn không thể thay đổi con người mình được.
2.Báo khó lòng bỏ vằn. (Giê-rê-mi 13:23)
It is hard to change one's essential nature (idiom). You can't change who you are. · Can the leopard change his spots? (Jeremiah 13:23)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác