未雨绸缪
Phồn thể: 未雨綢繆
wèi yǔ chóu móu
Âm Hán Việt: vị vũ trù mâu
1.nghĩa đen: trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước
2.chuẩn bị cho ngày mưa
lit. before it rains, bind around with silk (idiom, from Book of Songs 诗经); fig. to plan ahead · to prepare for a rainy day
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác