未遂
wèi suì
Âm Hán Việt: vị toại
1.không thành công
2.thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
to fail to accomplish · unsuccessful (attempt); abortive (coup d'état); attempted (murder, suicide); unfulfilled (wish)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác