有缘无分
Phồn thể: 有緣無分
yǒu yuán wú fèn
Âm Hán Việt: hữu duyên vô phận
1.có duyên gặp gỡ nhưng không có phận bên nhau (thành ngữ)
destined to meet but not fated to be together (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác