有的放矢
yǒu dì fàng shǐ
Âm Hán Việt: hữu đích phóng thỉ
HSK 7-9
1.nghĩa đen: có mục tiêu rõ ràng khi bắn tên (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: có mục tiêu rõ ràng
lit. to have a target in mind when shooting one's arrows (idiom) · fig. to have a clear objective
động từbộ 月
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác