有始有终
Phồn thể: 有始有終
yǒu shǐ yǒu zhōng
Âm Hán Việt: hữu thuỷ hữu chung
1.có bắt đầu, có kết thúc (thành ngữ); làm đến cùng khi đã bắt đầu
2.kiên trì đến cùng
3.Tôi đã bắt đầu, nên tôi sẽ hoàn thành.
where there's a start, there's a finish (idiom); to finish once one starts sth · to carry things through · I started, so I'll finish.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác