有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng
Âm Hán Việt: hữu nãi tiện thị nương
1.nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: theo người nuôi mình
3.đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình
lit. whoever provides milk is your mother (idiom) · fig. to follow whoever is feeding you · to put one's loyalties where one's interests lie
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác