有何贵干
Phồn thể: 有何貴幹
yǒu hé guì gàn
Âm Hán Việt: hữu hà quý cán
1.Đi việc quý gì đến đây?
2.Tôi có thể giúp gì cho bạn?
3.Tôi có thể làm gì cho bạn?
What (noble errand) brings you here? · May I help you? · What can I do for you?
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác