最惠国待遇
Phồn thể: 最惠國待遇
zuì huì guó dài yù
Âm Hán Việt: tối huệ quốc đãi ngộ
1.đãi ngộ quốc gia được ưu đãi nhất
most favored nation
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác